Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
systemically
01
một cách hệ thống, theo cách hệ thống
in a manner that involves or affects an entire system
Các ví dụ
The training program was designed to enhance skills systemically across all departments.
Chương trình đào tạo được thiết kế để nâng cao kỹ năng một cách hệ thống trên tất cả các phòng ban.



























