consummately
con
ˈkɒn
kon
su
mmate
mət
mēt
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "consummately"trong tiếng Anh

consummately
01

một cách hoàn hảo, một cách điêu luyện

in a way that shows complete skill, mastery, or perfection in doing something 
consummately definition and meaning
trang trọng
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She consummately performed the difficult piano concerto. 

Cô ấy đã biểu diễn một cách hoàn hảo bản concerto piano khó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng