Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
egregiously
01
một cách kinh khủng, một cách tai hại
in a manner that is extremely and shockingly bad or offensive
Các ví dụ
The company 's environmental negligence was displayed egregiously, causing irreversible damage.
Sự bất cẩn về môi trường của công ty đã được thể hiện một cách thô bạo, gây ra thiệt hại không thể khắc phục.
Cây Từ Vựng
egregiously
egregious



























