Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
epically
01
một cách hoành tráng, một cách phi thường
of great magnitude or scale, beyond ordinary proportions
Các ví dụ
The explorer 's journey through the Amazon rainforest was epically arduous.
Hành trình của nhà thám hiểm qua rừng nhiệt đới Amazon là hoành tráng gian khổ.
1.1
một cách hoành tráng, ở mức độ ấn tượng
to an impressive or excessive degree
Các ví dụ
His jokes were epically bad but somehow still funny.
Những câu đùa của anh ấy một cách hoành tráng tệ nhưng bằng cách nào đó vẫn buồn cười.
Các ví dụ
The novel unfolds epically, spanning multiple generations and storylines.
Cuốn tiểu thuyết mở ra một cách hùng tráng, trải dài qua nhiều thế hệ và cốt truyện.
Cây Từ Vựng
epically
epical
epic



























