epically
e
ˈɛ
e
pica
pɪk
pik
lly
li
li
British pronunciation
/ˈɛpɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epically"trong tiếng Anh

epically
01

một cách hoành tráng, một cách phi thường

of great magnitude or scale, beyond ordinary proportions
example
Các ví dụ
The explorer 's journey through the Amazon rainforest was epically arduous.
Hành trình của nhà thám hiểm qua rừng nhiệt đới Amazon là hoành tráng gian khổ.
1.1

một cách hoành tráng, ở mức độ ấn tượng

to an impressive or excessive degree
example
Các ví dụ
His jokes were epically bad but somehow still funny.
Những câu đùa của anh ấy một cách hoành tráng tệ nhưng bằng cách nào đó vẫn buồn cười.
02

một cách hoành tráng, một cách anh hùng

in a manner that is heroic or impressive
example
Các ví dụ
The novel unfolds epically, spanning multiple generations and storylines.
Cuốn tiểu thuyết mở ra một cách hùng tráng, trải dài qua nhiều thế hệ và cốt truyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store