epically
e
ˈɛ
e
pica
pɪk
pik
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "epically"trong tiếng Anh

epically
01

một cách hoành tráng, một cách phi thường

of great magnitude or scale, beyond ordinary proportions 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The invention of the internet was an epically transformative development. 

Sự phát minh ra internet là một bước phát triển hoành tráng mang tính chuyển đổi.

1.1

một cách hoành tráng, ở mức độ ấn tượng

to an impressive or excessive degree 
Các ví dụ
That movie was epically boring, I nearly fell asleep. 

Bộ phim đó cực kỳ nhàm chán, tôi suýt nữa thì ngủ gật.

02

một cách hoành tráng, một cách anh hùng

in a manner that is heroic or impressive 
Các ví dụ
The battle in the movie was staged epically, with elaborate special effects. 

Trận chiến trong phim được dàn dựng một cách hùng tráng, với hiệu ứng đặc biệt công phu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng