Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diminishment
01
sự giảm bớt, sự thu nhỏ
the act or process of making something smaller, less significant, or reducing its extent, impact, or importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The treaty aimed to prevent the diminishment of indigenous rights.
Hiệp ước nhằm ngăn chặn sự suy giảm quyền của người bản địa.
Cây Từ Vựng
diminishment
diminish



























