Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to whinge
01
càu nhàu, phàn nàn
to complain in a persistent and annoying manner
Dialect
British
Intransitive: to whinge about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
whinge
ngôi thứ ba số ít
whinges
hiện tại phân từ
whingeing
quá khứ đơn
whinged
quá khứ phân từ
whinged
Các ví dụ
The teacher had little patience for students who would constantly whinge about homework assignments.
Giáo viên có ít kiên nhẫn với những học sinh liên tục than vãn về bài tập về nhà.
Whinge
01
lời phàn nàn, sự rên rỉ
a small or petty complaint, often expressed in a whining tone
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
whinges
Các ví dụ
She let out a whinge about having to wake up early.
Cô ấy thốt ra một lời phàn nàn về việc phải dậy sớm.



























