to whinge
Pronunciation
/wˈɪndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whinge"trong tiếng Anh

to whinge
01

càu nhàu, phàn nàn

to complain in a persistent and annoying manner
Dialectbritish flagBritish
Intransitive: to whinge about sth
to whinge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
whinge
ngôi thứ ba số ít
whinges
hiện tại phân từ
whingeing
quá khứ đơn
whinged
quá khứ phân từ
whinged
Các ví dụ
The teacher had little patience for students who would constantly whinge about homework assignments.
Giáo viên có ít kiên nhẫn với những học sinh liên tục than vãn về bài tập về nhà.
Whinge
01

lời phàn nàn, sự rên rỉ

a small or petty complaint, often expressed in a whining tone
Dialectbritish flagBritish
whinge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
whinges
Các ví dụ
She let out a whinge about having to wake up early.
Cô ấy thốt ra một lời phàn nàn về việc phải dậy sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng