Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plug and play
/plˈʌɡ ænd plˈeɪ/
plug-and-play
PnP
Plug and play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The USB microphone is plug and play, making it easy to use with your computer for recording audio.
Microphone USB có tính năng plug and play, giúp dễ dàng sử dụng với máy tính của bạn để ghi âm.



























