flight shame
flight
flaɪt
flait
shame
ʃeɪm
sheim
/flˈaɪt ʃˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flight shame"trong tiếng Anh

Flight shame
01

xấu hổ vì bay, cảm giác tội lỗi khi bay

the guilt associated with flying due to its environmental impact, especially carbon emissions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng