Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporate welfare
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Proponents of corporate welfare claim that such financial support is necessary to protect jobs and stimulate economic growth.
Những người ủng hộ phúc lợi doanh nghiệp cho rằng hỗ trợ tài chính như vậy là cần thiết để bảo vệ việc làm và kích thích tăng trưởng kinh tế.



























