corporate welfare
cor
ˈkɔ:
kaw
po
rate
rɪt
rit
wel
wɛl
vel
fare
fɛə
feē

Định nghĩa và ý nghĩa của "corporate welfare"trong tiếng Anh

Corporate welfare
01

phúc lợi doanh nghiệp, trợ cấp doanh nghiệp

subsidies, incentives, or benefits given by the government to big or growing businesses and corporations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
corporate welfares
Các ví dụ
Critics argue that corporate welfare distorts the free market by giving unfair advantages to certain businesses through government subsidies. 

Các nhà phê bình cho rằng phúc lợi doanh nghiệp làm biến dạng thị trường tự do bằng cách mang lại lợi thế không công bằng cho một số doanh nghiệp thông qua trợ cấp của chính phủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng