Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporate welfare
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
corporate welfares
Các ví dụ
Critics argue that corporate welfare distorts the free market by giving unfair advantages to certain businesses through government subsidies.
Các nhà phê bình cho rằng phúc lợi doanh nghiệp làm biến dạng thị trường tự do bằng cách mang lại lợi thế không công bằng cho một số doanh nghiệp thông qua trợ cấp của chính phủ.



























