Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Time trial
01
thử thách thời gian
a race format where individuals or teams compete against the clock to achieve the fastest time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
time trials
Các ví dụ
He struggled during the time trial but still managed to finish in the top ten.
Anh ấy đã gặp khó khăn trong cuộc đua thử thời gian nhưng vẫn cố gắng hoàn thành trong top mười.



























