time trial
Pronunciation
/tˈaɪm tɹˈaɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "time trial"trong tiếng Anh

Time trial
01

thử thách thời gian

a race format where individuals or teams compete against the clock to achieve the fastest time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
time trials
Các ví dụ
He struggled during the time trial but still managed to finish in the top ten.
Anh ấy đã gặp khó khăn trong cuộc đua thử thời gian nhưng vẫn cố gắng hoàn thành trong top mười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng