Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hone in on
[phrase form: hone]
01
tập trung vào, nhắm vào
to focus, narrow down, or direct attention with precision on a specific target, topic, or goal
Transitive: to hone in on sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
hone
thì hiện tại
hone in on
ngôi thứ ba số ít
hones in on
hiện tại phân từ
honing in on
quá khứ đơn
honed in on
quá khứ phân từ
honed in on
Các ví dụ
The detective needed to hone in on the crucial evidence to solve the case.
Thám tử cần phải tập trung vào bằng chứng quan trọng để giải quyết vụ án.



























