resit
Pronunciation
/ɹɪsˈɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resit"trong tiếng Anh

01

thi lại, kỳ thi lại

an opportunity to take an examination again after failing it initially
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resits
Các ví dụ
The university allows resits for any exam that a student fails.
Trường đại học cho phép thi lại đối với bất kỳ kỳ thi nào mà sinh viên trượt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng