to uninstall
un
ˌʌn
an
ins
ˈɪns
ins
tall
tɔ:l
tawl
forestallmontrealappallsquall

Định nghĩa và ý nghĩa của "uninstall"trong tiếng Anh

to uninstall
01

gỡ cài đặt, xóa

to remove a software program from a device or system 
to uninstall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
uninstall
ngôi thứ ba số ít
uninstalls
hiện tại phân từ
uninstalling
quá khứ đơn
uninstalled
quá khứ phân từ
uninstalled
Các ví dụ
I had to uninstall the app because it wasn't working. 

Tôi đã phải gỡ cài đặt ứng dụng vì nó không hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng