Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biological parent
/bˌaɪəlˈɒdʒɪkəl pˈeəɹənt/
Biological parent
01
cha mẹ sinh học, người sinh thành
a person from whom one inherits DNA and is directly responsible for their birth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
biological parents
Các ví dụ
The biological parent played an important role in the child's life, providing love and support as they grew up.
Cha mẹ ruột đóng một vai trò quan trọng trong cuộc đời của đứa trẻ, cung cấp tình yêu thương và sự hỗ trợ khi chúng lớn lên.



























