Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exit interview
01
phỏng vấn ra đi, buổi phỏng vấn khi nghỉ việc
a discussion with a departing employee to understand their reasons for leaving and gain feedback on their experience with the organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exit interviews
Các ví dụ
During an exit interview, employees may be asked about their reasons for resigning, their overall experience working for the company, and any suggestions for improvement.
Trong một cuộc phỏng vấn khi nghỉ việc, nhân viên có thể được hỏi về lý do nghỉ việc, trải nghiệm tổng thể khi làm việc cho công ty và bất kỳ đề xuất cải tiến nào.



























