Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in compliance with
01
phù hợp với, tuân thủ theo
adhering to a specific rule, regulation, or requirement
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company must operate in compliance with federal safety standards.
Công ty phải hoạt động tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn liên bang.



























