Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in compliance with
01
phù hợp với, tuân thủ theo
adhering to a specific rule, regulation, or requirement
Các ví dụ
All products must be manufactured in compliance with safety standards.
Tất cả các sản phẩm phải được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.



























