with respect to
with
ˈwɪð
vidh
res
rɪs
ris
pect
pɛkt
pekt
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "with respect to"trong tiếng Anh

with respect to
01

liên quan đến, về vấn đề

concerning a specific topic or issue 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
With respect to the project timeline, we need to make some adjustments to meet the deadline. 

Đối với tiến độ dự án, chúng ta cần điều chỉnh một số điểm để đáp ứng thời hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng