Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
along with
01
cùng với, đi kèm với
together with something else
Các ví dụ
A thank-you note came along with the gift.
Một lời cảm ơn đã đến cùng với món quà.
02
cùng với, phối hợp với
in cooperation or coordination with someone or something
Các ví dụ
He developed the software along with a team of engineers.
Anh ấy đã phát triển phần mềm cùng với một nhóm kỹ sư.



























