grated
gra
ˈgreɪ
grei
ted
tɪd
tid
/ɡɹˈe‌ɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grated"trong tiếng Anh

01

bào, nạo

shredded into small pieces or fine fragments, typically using a grater
grated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grated
so sánh hơn
more grated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The grated lemon zest added a burst of citrus flavor to the dessert.
Vỏ chanh bào đã thêm một vụ nổ hương vị cam quýt vào món tráng miệng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng