Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ultra-wide
01
siêu rộng, cực rộng
exceptionally wide, exceeding standard measurements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ultra-wide
so sánh hơn
more ultra-wide
có thể phân cấp
Các ví dụ
He installed ultra-wide tires on his car to improve traction and stability on the road.
Anh ấy lắp lốp siêu rộng vào xe để cải thiện độ bám và ổn định trên đường.



























