Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ultra-wide
01
siêu rộng, cực rộng
exceptionally wide, exceeding standard measurements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ultra-wide
so sánh hơn
more ultra-wide
có thể phân cấp
Các ví dụ
The monitor boasted an ultra-wide display, providing an immersive viewing experience for gamers and professionals alike.
Màn hình tự hào có màn hình siêu rộng, mang lại trải nghiệm xem đắm chìm cho cả game thủ và chuyên gia.



























