Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
challenged
01
gặp khó khăn, có thách thức
facing difficulties or obstacles due to physical, mental, or developmental conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most challenged
so sánh hơn
more challenged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The emotionally challenged teenager benefits from therapy and counseling.
Thanh thiếu niên gặp khó khăn về cảm xúc được hưởng lợi từ liệu pháp và tư vấn.
Cây Từ Vựng
unchallenged
challenged
challenge



























