Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Tim respected his agender coworker's request to be referred to by their chosen name rather than a gendered one.
Tim tôn trọng yêu cầu của đồng nghiệp agender được gọi bằng tên họ chọn thay vì một tên có giới tính.



























