bloated
bloa
ˈbləʊ
blew
ted
tɪd
tid
devotedthroateduncoated

Định nghĩa và ý nghĩa của "bloated"trong tiếng Anh

bloated
01

phình to, sưng lên

swollen or enlarged, often due to excess fluid or overeating 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bloated
so sánh hơn
more bloated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After eating a large meal, Jack felt bloated and uncomfortable. 

Sau khi ăn một bữa ăn lớn, Jack cảm thấy đầy hơi và khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng