Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simplified
01
đơn giản hóa, làm cho dễ hiểu
made easier to understand or use by reducing complexity or removing unnecessary details
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most simplified
so sánh hơn
more simplified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The simplified diagram clarified the relationship between different components of the system.
Sơ đồ đơn giản hóa đã làm rõ mối quan hệ giữa các thành phần khác nhau của hệ thống.
Cây Từ Vựng
simplified
simplify
simple



























