simplified
simp
ˈsɪmp
simp
li
li
fied
faɪd
faid

Định nghĩa và ý nghĩa của "simplified"trong tiếng Anh

simplified
01

đơn giản hóa, làm cho dễ hiểu

made easier to understand or use by reducing complexity or removing unnecessary details 
simplified definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most simplified
so sánh hơn
more simplified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The simplified diagram clarified the relationship between different components of the system. 

Sơ đồ đơn giản hóa đã làm rõ mối quan hệ giữa các thành phần khác nhau của hệ thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng