Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overrated
01
được đánh giá quá cao, thổi phồng
having a higher or exaggerated reputation or value than something truly deserves
Các ví dụ
He thinks the new technology product is overrated because it does n't offer any significant improvements over previous models.
Anh ấy nghĩ rằng sản phẩm công nghệ mới được đánh giá cao quá mức vì nó không mang lại bất kỳ cải tiến đáng kể nào so với các mẫu trước đó.
Cây Từ Vựng
overrated
overrate
rate



























