metagaming
Pronunciation
/mˌɛɾəɡˈeɪmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metagaming"trong tiếng Anh

Metagaming
01

metagaming, sử dụng kiến thức bên ngoài

the act of using external knowledge or information that is outside the game world to influence in-game decisions, often breaking the immersion and fairness of the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They agreed to avoid metagaming to keep the story enjoyable and focused on the characters.
Họ đồng ý tránh metagaming để giữ cho câu chuyện thú vị và tập trung vào các nhân vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng