saving throw
Pronunciation
/sˈeɪvɪŋ θɹˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saving throw"trong tiếng Anh

Saving throw
01

ném cứu nguy, ném xúc xắc cứu nguy

a roll of dice in tabletop role-playing games, like Dungeons & Dragons, made by a player character to resist or mitigate the effects of certain hazards, spells, or other adverse situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
saving throws
Các ví dụ
Jane rolled a saving throw to see if her character could resist the poison, and thankfully, she succeeded.
Jane đã thực hiện một cứu ném để xem nhân vật của cô ấy có thể kháng lại chất độc hay không, và may mắn thay, cô ấy đã thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng