Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saving throw
01
ném cứu nguy, ném xúc xắc cứu nguy
a roll of dice in tabletop role-playing games, like Dungeons & Dragons, made by a player character to resist or mitigate the effects of certain hazards, spells, or other adverse situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
saving throws
Các ví dụ
He failed his saving throw against the trap, which meant his character took the full damage.
Anh ta đã thất bại trong lần cứu nguy chống lại cái bẫy, điều đó có nghĩa là nhân vật của anh ta phải chịu toàn bộ sát thương.



























