savior
sav
ˈseɪv
seiv
ior
savor
saviour

Định nghĩa và ý nghĩa của "savior"trong tiếng Anh

Savior
01

đấng cứu thế, đấng cứu rỗi

a teacher and prophet born in Bethlehem and active in Nazareth; his life and sermons form the basis for Christianity (circa 4 BC - AD 29) 
savior definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
02

vị cứu tinh, người giải cứu

a person who rescues you from harm or danger 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

saviorship
savior
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng