pat-a-cake
pat
pæt
pāt
a
ə
ē
cake
keɪk
keik
British pronunciation
/pˈatɐkˈeɪk/
patty-cake

Định nghĩa và ý nghĩa của "pat-a-cake"trong tiếng Anh

Pat-a-cake
01

trò chơi vỗ tay, bánh-bánh

a hand-clapping game usually accompanied by a rhyme, where two players clap their hands together in a pattern while reciting the rhyme
example
Các ví dụ
She taught her little brother how to do pat-a-cake while they sat on the floor.
Cô ấy đã dạy em trai nhỏ của mình cách chơi pat-a-cake trong khi họ ngồi trên sàn nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store