jolly chimp
Pronunciation
/dʒˈɑːli tʃˈɪmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jolly chimp"trong tiếng Anh

Jolly chimp
01

khỉ máy vui nhộn, tinh tinh cơ khí vui vẻ

a mechanical toy that resembles a monkey, featuring cymbals that it clangs together when wound up, creating an amusing and entertaining display, commonly used as a novelty and collectible item
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jolly chimps
Các ví dụ
My younger brother loves his jolly chimp toy, and he plays with it every day.
Em trai tôi rất thích đồ chơi khỉ vui nhộn của mình, và chơi với nó mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng