boneyard
bone
bəʊn
bewn
yard
jɑ:d
yaad
boatyard

Định nghĩa và ý nghĩa của "boneyard"trong tiếng Anh

Boneyard
01

nghĩa địa, kho dự trữ

a central reserve or stockpile of unused tiles, cards, or pieces that players can draw from during the game when they need additional resources or replacements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boneyards
Các ví dụ
She drew a tile from the boneyard when she couldn't make a move with the pieces in her hand. 

Cô ấy rút một viên gạch từ bãi xương khi không thể thực hiện một nước đi với các quân cờ trong tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng