Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Logic puzzle
01
câu đố logic, bài toán logic
a type of puzzle that challenges individuals to use deductive reasoning and logical thinking to solve a problem or reach a conclusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
logic puzzles
Các ví dụ
She loves solving logic puzzles because they challenge her thinking and keep her sharp.
Cô ấy thích giải câu đố logic vì chúng thách thức suy nghĩ của cô ấy và giữ cho cô ấy sắc bén.



























