bust card
Pronunciation
/bˈʌst kˈɑːɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bust card"trong tiếng Anh

Bust card
01

lá bài thua, lá bài vượt quá giới hạn

a card that causes a player's hand to exceed a specified limit or point total, resulting in a loss or disqualification from the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bust cards
Các ví dụ
He hoped for a low card, but the next one was a bust card, and he went over the limit.
Anh ấy hy vọng một lá bài thấp, nhưng lá tiếp theo là lá bài phá sản, và anh ấy đã vượt quá giới hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng