Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
five card Charlie
/fˈaɪv kˈɑːɹd tʃˈɑːɹli/
Five card Charlie
01
năm lá Charlie, Charlie năm lá
a blackjack rule where if a player is dealt five cards without busting, they automatically win the hand, regardless of the dealer's hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
five card Charlies
Các ví dụ
She was thrilled to hit a five card Charlie and walk away with all the chips.
Cô ấy rất phấn khích khi đạt được five card Charlie và rời đi với tất cả các chip.



























