Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Third-person shooter
01
game bắn súng góc nhìn thứ ba, trò chơi bắn súng góc nhìn thứ ba
a video game genre where the player's character is visible on the screen, and the gameplay primarily involves shooting at enemies from a third-person perspective
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
third-person shooters
Các ví dụ
She spent hours playing her favorite third-person shooter, trying to beat her high score.
Cô ấy đã dành hàng giờ chơi bắn súng góc nhìn thứ ba yêu thích của mình, cố gắng để đánh bại điểm số cao nhất của mình.



























