Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beat 'em up
01
trò chơi đánh nhau, đánh bại tất cả
a genre of video games where players control a character who fights numerous enemies in hand-to-hand combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
beat 'em ups
Các ví dụ
She picked up a new beat 'em up and could n't put it down until she beat all the levels.
Cô ấy chọn một trò chơi beat 'em up mới và không thể dừng lại cho đến khi hoàn thành tất cả các cấp độ.



























