Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beat 'em up
01
trò chơi đánh nhau, đánh bại tất cả
a genre of video games where players control a character who fights numerous enemies in hand-to-hand combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
beat 'em ups
Các ví dụ
I spent the whole afternoon playing a beat 'em up game with my friends.
Tôi đã dành cả buổi chiều để chơi một trò chơi beat 'em up với bạn bè.



























