back-rank mate
back
bæk
bāk
rank
rænk
rānk
mate
meɪt
meit
British pronunciation
/bˈakɹˈaŋk mˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back-rank mate"trong tiếng Anh

Back-rank mate
01

chiếu tướng hàng cuối, chiếu tướng ở hàng sau

a checkmate pattern where the opponent's king is trapped on the back rank of the board and is mated by a rook or queen that delivers the checkmate along the same rank
example
Các ví dụ
A back-rank mate is a great way to win if you can trap the king with its own pawns.
Một chiếu hết hàng cuối là cách tuyệt vời để thắng nếu bạn có thể bẫy vua bằng chính những quân tốt của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store