Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discovered attack
01
tấn công phát hiện
a tactic where moving one piece uncovers an attack by another piece, creating a double threat and putting pressure on the opponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
discovered attacks
Các ví dụ
When he moved his knight, it revealed a discovered attack on my queen.
Khi anh ấy di chuyển quân mã, nó đã tiết lộ một cuộc tấn công phát hiện vào quân hậu của tôi.



























