Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Display ad
01
quảng cáo hiển thị, banner quảng cáo
a type of online advertising that uses images, graphics, videos, or animations to promote a product, service, or brand on a website, social media platform, or other digital medium
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
display ads
Các ví dụ
The website had a display ad for the new smartphone that caught my eye.
Trang web có một quảng cáo hiển thị cho điện thoại thông minh mới đã thu hút sự chú ý của tôi.



























