Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Display ad
01
quảng cáo hiển thị, banner quảng cáo
a type of online advertising that uses images, graphics, videos, or animations to promote a product, service, or brand on a website, social media platform, or other digital medium
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
display ads
Các ví dụ
Many online stores use display ads to promote their seasonal sales.
Nhiều cửa hàng trực tuyến sử dụng quảng cáo hiển thị để quảng bá các đợt giảm giá theo mùa của họ.



























