Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Real-time bidding
01
đấu thầu thời gian thực, đặt giá thầu thời gian thực
a digital advertising technology where advertisers bid in real-time to show their ads to specific audiences and the highest bidder gets to show their ad
Các ví dụ
I learned that real-time bidding helps websites earn more money by selling ad space to the highest bidder.
Tôi đã học được rằng đấu giá thời gian thực giúp các trang web kiếm được nhiều tiền hơn bằng cách bán không gian quảng cáo cho người trả giá cao nhất.



























