split testing
Pronunciation
/splˈɪt tˈɛstɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "split testing"trong tiếng Anh

Split testing
01

kiểm tra tách, kiểm tra A/B

a method of comparing two versions of a web page, ad, or other digital content to determine which one performs better in terms of user engagement, conversions, or other metrics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
split testings
Các ví dụ
We used split testing to compare two headlines and see which one caught more attention.
Chúng tôi đã sử dụng kiểm tra A/B để so sánh hai tiêu đề và xem cái nào thu hút nhiều sự chú ý hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng