Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Media multiplier
01
bộ nhân truyền thông, bộ khuếch đại truyền thông
the amplification of an advertising message or campaign's impact through multiple channels or platforms, maximizing the reach, engagement, and overall effectiveness of the advertising efforts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
media multipliers
Các ví dụ
Combining email newsletters with video ads resulted in a noticeable media multiplier for their marketing strategy.
Việc kết hợp bản tin email với quảng cáo video đã mang lại một bội số truyền thông đáng chú ý cho chiến lược tiếp thị của họ.



























