Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Media multiplier
01
bộ nhân truyền thông, bộ khuếch đại truyền thông
the amplification of an advertising message or campaign's impact through multiple channels or platforms, maximizing the reach, engagement, and overall effectiveness of the advertising efforts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
media multipliers
Các ví dụ
Businesses often achieve a media multiplier by pairing traditional advertising with social media posts.
Các doanh nghiệp thường đạt được bội số truyền thông bằng cách kết hợp quảng cáo truyền thống với các bài đăng trên mạng xã hội.



























