Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
CTA
01
Lời kêu gọi hành động, Thúc giục hành động
a specific instruction or prompt given to the audience, encouraging them to take a desired action, such as making a purchase, signing up for a newsletter, contacting a business, or engaging in some form of interaction or response
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
CTAs
Các ví dụ
The advertisement included a CTA that encouraged people to "Join the Club" for discounts.
Quảng cáo bao gồm một CTA khuyến khích mọi người "Tham gia Câu lạc bộ" để nhận giảm giá.



























