Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brand identity
01
bản sắc thương hiệu, hình ảnh thương hiệu
the combination of visual and emotional elements that distinguish a brand and shape its perception among consumers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Their brand identity is all about being modern, sustainable, and innovative.
Nhận diện thương hiệu của họ là tất cả về việc hiện đại, bền vững và đổi mới.



























