Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Analytic journalism
01
báo chí phân tích, báo chí phân tích sâu
a type of journalism that focuses on in-depth analysis, interpretation, and evaluation of news events and issues, providing context and deeper understanding to the audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The reporter used analytic journalism to explain how rising gas prices are affecting the economy.
Phóng viên đã sử dụng báo chí phân tích để giải thích cách giá xăng tăng ảnh hưởng đến nền kinh tế.



























