Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Data journalism
01
báo chí dữ liệu, báo chí dựa trên dữ liệu
a journalistic practice that utilizes data analysis and visualization techniques to uncover and report on important stories, trends, and patterns, enhancing the understanding and impact of news
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She used data journalism to explain how climate change is affecting weather patterns.
Cô ấy đã sử dụng báo chí dữ liệu để giải thích cách biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết.



























