starting price
star
ˈstɑ:
staa
ting
tɪng
ting
price
praɪs
prais
SP

Định nghĩa và ý nghĩa của "starting price"trong tiếng Anh

Starting price
01

giá khởi điểm, tỷ lệ khởi điểm

the odds or price at which a horse or other competitor is valued at the start of a race or event, as determined by the bookmaker or betting exchange 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
starting prices
Các ví dụ
The horse was a favorite at the starting price, but it finished in fourth place. 

Con ngựa là ứng viên yêu thích ở giá khởi điểm, nhưng đã về đích ở vị trí thứ tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng