Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Starting price
01
giá khởi điểm, tỷ lệ khởi điểm
the odds or price at which a horse or other competitor is valued at the start of a race or event, as determined by the bookmaker or betting exchange
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
starting prices
Các ví dụ
The starting price for the race was set just before the horses lined up at the starting gate.
Giá khởi điểm của cuộc đua được đặt ngay trước khi những con ngựa xếp hàng tại cổng xuất phát.



























